GENTAMICIN 0,3% – THUỐC MỠ ĐIỀU TRỊ NHIỄM KHUẨN
Thương hiệu: Medipharco
Thương Hiệu : MedipharcoThuốc mỡ bôi da Gentamicin 0,3% giúp điều trị các nhiễm khuẩn ngoài da như viêm da nhiễm trùng, viêm nang lông, chốc lở, viêm quanh ngón tay, nhiễm trùng do vết cắn hay chích của côn trùng, các bệnh nhiễm trùng tiên phát ẩm ướt, có rỉ nước,…
Tuýp 10g
Thuốc bán theo đơn.
Categories: Thuốc, Thuốc dùng ngoài, Thuốc kê đơn, Thuốc kháng sinh
Thuốc mỡ bôi da Gentamicin 0,3% giúp điều trị các nhiễm khuẩn ngoài da như viêm da nhiễm trùng, viêm nang lông, chốc lở, viêm quanh ngón tay, nhiễm trùng do vết cắn hay chích của côn trùng, các bệnh nhiễm trùng tiên phát ẩm ướt, có rỉ nước,…
Giới thiệu chung về thuốc mỡ Gentamicin 0,3%.

Nhà sản xuất.
- Công ty Cổ phần Dược Medipharco.
- Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ – phường Phước Vĩnh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số đăng kí sản phẩm tại Việt Nam.
- VD-20982-14.
Dạng bào chế.
- Thuốc mỡ bôi da.
Quy cách đóng gói.
- Hộp 1 tuýp 10g.
Thành phần.
Mỗi tuýp 10g có chứa:
Thành phần chính:
- Gentamicin base (dưới dạng Gentamicin sulfat): 30mg.
Tá dược:
- Parafin rắn, Lanolin, Methylparaben, Propylparaben, Vaselin, nước cất, Ethanol 96% vừa đủ 10 gam.
Bảo quản.
- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.
- Tránh ánh sáng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Hạn sử dụng.
- Sản phẩm có hạn dùng 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
- Hạn dùng của sản phẩm được in trên vỏ hộp và trên mỗi tuýp.
- Tuyệt đối không sử dụng khi sản phẩm đã hết hạn in trên bao bì.
- Không dùng thuốc quá 30 ngày kể từ khi mở nắp sử dụng lần đầu.
Tác dụng và chỉ định của thuốc mỡ Gentamicin 0.3%.
Tác dụng.
- Gentamicin sulfat là một kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycosid có tác dụng diệt khuẩn qua ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn.
- Phổ diệt khuẩn của Gentamicin thực tế bao gồm các vi khuẩn hiếu khí Gram âm và các tự cầu khuẩn, kể cả các chủng tạo ra Penicilinase và kháng Methicilin.
- Gentamicin ít có tác dụng đối với các khuẩn lậu cầu, liên cầu, phế cầu, não mô cầu, Citrobacter, Providencia và Enterococci. Các vi khuẩn kị khí bắt buộc như Bacteroides, Clostridia đều kháng Gentamicin.
- Gentamicin vẫn còn tác dụng với H.influenzae, Shigella flexneri, tụ cầu vàng, S.epidermidis đặc biệt là Staphylococcus saprophyticus, Salmonella typhi và E.coli.
Chỉ định.
Gentamicin dùng để điều trị nhiễm khuẩn da như:
- Chốc lở, viêm nang lông, chốc loét, bệnh nhọt, viêm da nhiễm trùng dạng chàm, mụn mủ, bệnh vẩy nến có mủ, viêm da nhiễm trùng tuyến bã, nhiễm trùng vết thương nhẹ.
- Các bội nhiễm do vi khuẩn ở các bệnh nhiễm nấm hoặc siêu vi, nhiễm trùng do bỏng nông, viêm quanh các ngón tay.
- Nhiễm trùng do vết cắn hay chích của côn trùng, vết cắt da nhiễm trùng, trầy da và vết thương bị nhiễm trùng do cắt hay do tiểu phẫu, các bệnh nhiễm trùng tiên phát ẩm ướt, rò rỉ nước.
Cách dùng và liều dùng của thuốc mỡ Gentamicin 0,3%.
Cách dùng.
- Bôi nhẹ và xoa nhẹ một lớp thuốc mỡ lên vùng da bị tổn thương đã được rửa sạch cẩn thận.
- Đối với bệnh chốc lở, nên loại bỏ lớp vảy cứng trước khi bôi để giúp kháng sinh tiếp xúc tốt hơn với chỗ nhiễm trùng.
Liều dùng.
- Bôi 3-4 lần mỗi ngày cho đến khi có kết quả tốt.
Chống chỉ định của thuốc mỡ Gentamicin 0,3%.
- Bệnh nhân mẫn cảm với Gentamicin và các Aminoglycosid khác.
- Không được dùng cho mắt.
Tác dụng không mong muốn của thuốc mỡ Gentamicin 0,3%.
- Có thể có những khó chịu thoáng qua: nổi ban đỏ và ngứa. Thường không cần thiết phải ngừng thuốc.
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc.
- Sử dụng đồng thời Gentamicin với các thuốc gây độc cho thận bao gồm các Aminoglycosid khác, Vancomycin và một số thuốc họ Cephalosporin, hoặc với các thuốc tương đối độc với cơ quan thính giác như Acid ethacrynic và có thể Furocemid sẽ làm tăng nguy cơ gây độc.
- Nguy cơ gây độc cũng tăng lên khi dùng Gentamincin đồng thời với các thuốc có tác dụng ức chế dẫn truyền thần kinh cơ.
- Indomethacin có thể làm tăng nồng độ huyết tương của các Aminoglycosid nếu được dùng chung.
- Việc sử dụng chung với các thuốc chống nôn như Dimenhydrinat có thể che lấp những triệu chứng đầu tiên của nhiễm độc tiền đình.
Các lưu ý và thận trọng khi sử dụng thuốc mỡ Gentamicin 0,3%.
- Dùng lâu dài kháng sinh có tác dụng tại chỗ có thể làm tăng sự phát triển quá mức các vi sinh vật không nhạy cảm gồm cả nấm.
- Nếu điều này xảy ra hay khi bị kích ứng hoặc có mẫn cảm với Gentamicin thì ngừng dùng thuốc.
Sử dụng thuốc mỡ Gentamicin 0,3% cho các đối tượng đặc biệt.
Thuốc mỡ Gentamicin 0,3% có dùng được cho trẻ em không?
- Chỉ sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ.
Thuốc mỡ Gentamicin 0,3% có dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú không?
- Phụ nữ có thai và cho con bú khi dùng phải có sự chỉ định của bác sĩ.
Thuốc mỡ Gentamicin 0,3% có ảnh hưởng đến người lái xe và vận hành máy móc không?
- Việc sử dụng thuốc không ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Quá liều Gentamicin và cách xử trí.
Quá liều.
- Triệu chứng: sử dụng Gentamicin tại chỗ kéo dài có thể dẫn đến sự phát triển của sang thương do nấm hay các vi khuẩn không nhạy cảm.
Cách xử trí.
- Nếu xuất hiện sự tăng trưởng phát triển của các vi khuẩn không nhạy cảm, ngừng sử dụng thuốc và áp dụng các biện pháp trị liệu thích hợp.
Thuốc mỡ Gentamicin 0,3% mua ở đâu và có giá bao nhiêu?
- Hệ thống Nhà thuốc Đức Lan bán sản phẩm này với giá: 10.000đ/tuýp 10g.

Quý khách hàng cần thêm thông tin, có thể liên hệ với Nhà thuốc Đức Lan qua:
Hotline, Zalo: 0965 499 766.
Fanpage Nhà thuốc Đức Lan.

Hoat chat | GENTAMYCIN. |
---|
Chưa có bình luận nào
Related products
Singulair 5mg được dùng để điều trị và dự phòng hen phế quản mạn tính, người hen nhạy cảm Aspirin, dự phòng co thắt phế quản do gắng sức; làm giảm các triệu chứng của viêm mũi dị ứng.
Cetirizine Stella 10mg được sử dụng để làm giảm các triệu chứng dị ứng như chảy nước mắt, chảy nước mũi, ngứa mắt, mũi, hắt hơi, mày đay.
Singulair 4mg được dùng để điều trị và dự phòng hen phế quản mạn tính, người hen nhạy cảm Aspirin, dự phòng co thắt phế quản do gắng sức; làm giảm các triệu chứng của viêm mũi dị ứng.
Thuốc Brexin chứa Piroxicam dưới dạng phức hợp Beta cyclodextrin, làm giảm các triệu chứng bệnh viêm xương khớp, viêm cột sống dính khớp.
SmectaGo - Thuốc điều trị ngắn hạn tiêu chảy cấp ở người lớn và trẻ em từ trên 15 tuổi.
Thuốc Uldeso 300mg chứa Acid Ursodeoxycholic, chỉ định dùng trong các bệnh liên quan đến đường mật, túi mật, gan và tăng cholesterol máu.
Thuốc uống hoặc ngậm dưới lưỡi Alchysin 4200 USP chống phù nề sau chấn thương, sau phẫu thuật hoặc bỏng.
Actapulgite với 3g Attapulgite mormoiron hoạt hóa được chỉ định trong điều trị tiêu chảy và các triệu chứng chướng bụng, đầy hơi.
Review GENTAMICIN 0,3% – THUỐC MỠ ĐIỀU TRỊ NHIỄM KHUẨN
There are no reviews yet.